Hiện tại mình đang làm công việc tiếng trung trong ngành xây dựng. phụ trách công việc biên,phiên dịch cho chủ đầu tư và giám sát công trình.
tiếng trung thì chắc hẳn ai học cũng biết về giao tiếp phải không ạ. nhưng để làm tốt trong xây dựng thì chúng ta cần bổ sung những từ vựng tiếng trung về xây dựng.
mình làm video mục đích muốn chia sẻ đến các bạn đang làm trong ngành xây dựng về những từ vựng đơn giản
các bạn quan tâm hãy coment và đặt câu hỏi mình sẽ giải đáp cho các bạn
ACE đăng ký kênh và ủng hộ mình để có thêm động lực làm video nhé
#tiengtrungngànhxâydựng #小黎

1 Đinh gỗ 木钉 mù dīng
2 Chông sắt có ba mũi, đinh ba 三角钉 sānjiǎo dīng
3 Chốt, then 栓钉 shuān dīng
4 Dây điện 电线 diànxiàn
5 Dây bọc cao su 皮线 pí xiàn
6 Dây điện lõi nhiều đầu 花线 huā xiàn
7 Phích cắm 插头 chātóu
8 Phích ba chạc 三角插头 sānjiǎo chātóu
9 Phích cắm nối tiếp nhau 插头联接 chātóu liánjiē
10 Cái ổ cắm 插座 chāzuò
11 Cái ổ cắm có lò xo 弹簧插座 Tánhuáng chāzuò
12 Cái chân cắm 插脚 chājiǎo
13 Lỗ cắm, ổ cắm 插口 chākǒu
14 Đầu dây của lỗ cắm 插口线头 chākǒu xiàntóu
15 Hộp cầu dao 闸盒 zhá hé
16 Dây chì trong cầu chì 保险丝 bǎoxiǎnsī
17 Hộp cầu chì 保险盒 bǎoxiǎn hé
18 Cầu dao 保险开关 bǎoxiǎn kāiguān
19 Xi măng 水泥 shuǐní

Nguồn: https://perspectra.org

Xem thêm bài viết khác: https://perspectra.org/xay-dung/